Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报晓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报晓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报晓 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxiǎo] báo sáng。用声音使人知道天亮了。
晨鸡报晓
gà gáy báo sáng
远远传来报晓的钟声
từ xa vẳng lại tiếng chuông báo sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
报晓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报晓 Tìm thêm nội dung cho: 报晓