Từ: nâng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nâng

Nghĩa nâng trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Dùng tay đỡ và đưa lên cao: Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (K). 2. Đỡ dậy: Chị ngã em nâng (tng)."]

Dịch nâng sang tiếng Trung hiện đại:

搀扶; 扶将 《用手轻轻架住对方的手或胳膊。》称; 举 《往上托; 往上伸。》
nâng cốc chúc thọ.
称觞祝寿。
《用绳子等系着向上提或向下放。》
《用手帮助躺着或倒下的人坐或立; 用手使倒下的东西竖直。》
nâng cây con
扶苗。
《用双手托。》
hai tay nâng mặt đứa bé lên.
双手捧住孩子的脸。
《用手搀扶别人的胳膊, 借指扶助或提拔。》
加高; 抬高; 提高 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâng

nâng𫠹:nâng lên
nâng𠹌:nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi
nâng𢪲:tay nâng ngang mày
nâng:nâng lên
nâng: 
nâng: 
nâng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nâng Tìm thêm nội dung cho: nâng