Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nâng trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Dùng tay đỡ và đưa lên cao: Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (K). 2. Đỡ dậy: Chị ngã em nâng (tng)."]Dịch nâng sang tiếng Trung hiện đại:
搀扶; 扶将 《用手轻轻架住对方的手或胳膊。》称; 举 《往上托; 往上伸。》nâng cốc chúc thọ.
称觞祝寿。
吊 《用绳子等系着向上提或向下放。》
扶 《用手帮助躺着或倒下的人坐或立; 用手使倒下的东西竖直。》
nâng cây con
扶苗。
捧 《用双手托。》
hai tay nâng mặt đứa bé lên.
双手捧住孩子的脸。
掖 《用手搀扶别人的胳膊, 借指扶助或提拔。》
加高; 抬高; 提高 《使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nâng
| nâng | 𫠹: | nâng lên |
| nâng | 𠹌: | nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi |
| nâng | 𢪲: | tay nâng ngang mày |
| nâng | 㨢: | nâng lên |
| nâng | 擃: | |
| nâng | 能: |

Tìm hình ảnh cho: nâng Tìm thêm nội dung cho: nâng
