Từ: 勇決 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇決:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dũng quyết
Dũng cảm và có quyết đoán.

Nghĩa của 勇决 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngjué] dũng cảm quyết đoán。勇敢而有决断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết: 
勇決 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇決 Tìm thêm nội dung cho: 勇決