Từ: 查收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查收 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháshōu] kiểm tra và nhận。检查后收下(多用于书信)。
希查收。
mong kiểm tra và nhận cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
查收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查收 Tìm thêm nội dung cho: 查收