Chữ 蓺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓺, chiết tự chữ NGHỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓺:

蓺 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓺

Chiết tự chữ nghệ bao gồm chữ 草 埶 hoặc 艸 埶 hoặc 艹 埶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 埶
  • tháu, thảo, xáo
  • nghệ, thế, điếm, đệm
  • 2. 蓺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 埶
  • tháu, thảo
  • nghệ, thế, điếm, đệm
  • 3. 蓺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 埶
  • thảo
  • nghệ, thế, điếm, đệm
  • nghệ [nghệ]

    U+84FA, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6;

    nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓺

    Cũng như chữ nghệ .

    Nghĩa của 蓺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGHỆ
    trồng trọt。种植。
    蓺 菊
    trồng hoa cúc
    树蓺 五谷
    trồng ngũ cốc

    Chữ gần giống với 蓺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓺

    , , ,

    Chữ gần giống 蓺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓺 Tự hình chữ 蓺 Tự hình chữ 蓺 Tự hình chữ 蓺

    蓺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓺 Tìm thêm nội dung cho: 蓺