Từ: 灰膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灰 • 膏

Nghĩa của 灰膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīgāo] vôi。除去渣滓沉淀后呈膏状的熟石灰。是常用的建筑材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao膏:cao lương mỹ vị
灰膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰膏 Tìm thêm nội dung cho: 灰膏