Cao su chống va đập cửa

Từ: 圪蹴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圪蹴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圪蹴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·jiu] ngồi xổm; ngồi chồm hổm。蹲。
老羊倌圪蹴在门前石凳上听广播。
người chăn dê ngồi xổm trên ghế đá trước cửa nghe đài phát thanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圪

ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹴

xúc:xúc (đá mạnh)
圪蹴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圪蹴 Tìm thêm nội dung cho: 圪蹴