Từ: 白龙鱼服 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白龙鱼服:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 龙 • 鱼 • 服
Nghĩa của 白龙鱼服 trong tiếng Trung hiện đại:
[báilóngyúfú] Hán Việt: BẠCH LONG NGƯ PHỤC
cải trang vi hành. Rồng giả làm cá. Ngày xưa chỉ người quyền quý cải trang vi hành.旧时比喻权贵人物化装微行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服