Từ: 百事通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百事通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百事通 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎishìtōng] Hán Việt: BÁCH SỰ THÔNG
người thông tỏ mọi việc; người chuyện gì cũng biết (ý châm biếm)。指知道事情很多的人。
Ghi chú: Còn đọc là: (bó)Còn viết là 万事通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
百事通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百事通 Tìm thêm nội dung cho: 百事通