Từ: 百叶窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百叶窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百叶窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiyèchuāng] 1. cửa sổ lá sách; cửa chớp. 窗扇的一种,用许多横板条制成,横板条之间有空隙,既可以遮光挡雨,又可以通风。
2. thiết bị lá sách; lá gió; cửa thông gió (ở máy móc). 机械设备中像百叶窗的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
百叶窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百叶窗 Tìm thêm nội dung cho: 百叶窗