Từ: 百合科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百合科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách hợp khoa
Loài cây như hoa huệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
百合科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百合科 Tìm thêm nội dung cho: 百合科