Từ: 皇太后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皇太后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皇太后 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángtàihòu] hoàng thái hậu; mẹ vua。皇帝的母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
皇太后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皇太后 Tìm thêm nội dung cho: 皇太后