Từ: 求和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求和:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 求 • 和

cầu hòa
Xin ngưng chiến, giảng hòa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhược dữ cửu chiến, đại tổn sĩ tốt, bất nhược cầu hòa an dân vi thượng
若與久戰, 大損士卒, 不若求和安民為上 (Đệ lục thập bát hồi) Nếu đánh nhau lâu, rất tổn hại binh sĩ, chi bằng cầu hòa để yên dân là hơn.

Nghĩa của 求和 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúhé] 1. cầu hoà (chiến tranh)。战败的一方向对方请求停止作战,恢复和平。
2. cầu hoà (đánh bóng, đánh cờ)。(打球或下棋)竞赛不利的一方估计不能取胜,设法作成平局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa
求和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求和 Tìm thêm nội dung cho: 求和