Chữ 蓟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓟, chiết tự chữ KẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓟:

蓟 kế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓟

Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 草 鱼 刀 hoặc 艸 鱼 刂 hoặc 艹 鱼 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓟 cấu thành từ 3 chữ: 草, 鱼, 刀
  • tháu, thảo, xáo
  • ngư
  • dao, đao, đeo
  • 2. 蓟 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 鱼, 刂
  • tháu, thảo
  • ngư
  • đao, đao đứng
  • 3. 蓟 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 鱼, 刂
  • thảo
  • ngư
  • đao, đao đứng
  • kế [kế]

    U+84DF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薊;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gai3;

    kế

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓟

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 蓟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薊)
    [jì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: KẾ
    cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。中医入药,有止血作用。Xem: 见〖大蓟〗
    Từ ghép:
    蓟马

    Chữ gần giống với 蓟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓟

    ,

    Chữ gần giống 蓟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓟 Tự hình chữ 蓟 Tự hình chữ 蓟 Tự hình chữ 蓟

    蓟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓟 Tìm thêm nội dung cho: 蓟