Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓟, chiết tự chữ KẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓟:
蓟
Chiết tự chữ 蓟
Nghĩa của 蓟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薊)
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: KẾ
cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。中医入药,有止血作用。Xem: 见〖大蓟〗
Từ ghép:
蓟马
[jì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: KẾ
cây kế (cây dại, lá có gai, hoa đỏ thắm, trắng hoặc vàng, dùng làm thuốc, có tác dụng cầm máu, có trên quốc huy của Xcốtlen)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。中医入药,有止血作用。Xem: 见〖大蓟〗
Từ ghép:
蓟马
Chữ gần giống với 蓟:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓟
薊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蓟 Tìm thêm nội dung cho: 蓟
