Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéchàng] có một không hai; độc nhất vô nhị (thơ văn hay)。指诗文创作的最高造诣。
千古绝唱。
thiên cổ tuyệt xướng (thơ văn hay có một không hai).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
绝唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝唱 Tìm thêm nội dung cho: 绝唱