Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 监生 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànshēng] giám sinh (học sinh trường quốc tử giám)。明清两代称在国子监(封建时代国家最高学校)读书或取得进国子监读书资格的人。清代可以用捐纳的办法取得这种称号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 监
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 监生 Tìm thêm nội dung cho: 监生
