Cao su chống va đập cửa

Từ: 监生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànshēng] giám sinh (học sinh trường quốc tử giám)。明清两代称在国子监(封建时代国家最高学校)读书或取得进国子监读书资格的人。清代可以用捐纳的办法取得这种称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
监生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监生 Tìm thêm nội dung cho: 监生