Từ: 幻術 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻術:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảo thuật, huyễn thuật
Thuật biến ảo, ma thuật.
◇Nhan thị gia huấn 訓:
Thế hữu chú sư cập chư huyễn thuật, do năng lí hỏa đạo nhận, chủng qua di tỉnh
術, 刃, 井 (Quy tâm 心).

Nghĩa của 幻术 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànshù] ảo thuật; xiếc; trò phù thuỷ; ma thuật; trò quỷ thuật。魔术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 術

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
幻術 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻術 Tìm thêm nội dung cho: 幻術