ảo thuật, huyễn thuật
Thuật biến ảo, ma thuật.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓:
Thế hữu chú sư cập chư huyễn thuật, do năng lí hỏa đạo nhận, chủng qua di tỉnh
世有祝師及諸幻術, 猶能履火蹈刃, 種瓜移井 (Quy tâm 歸心).
Nghĩa của 幻术 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 術
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |

Tìm hình ảnh cho: 幻術 Tìm thêm nội dung cho: 幻術
