Từ: 盛意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盛 • 意

Nghĩa của 盛意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngyì] đượm tình; thịnh tình。盛情。
盛意难却。
tình cảm mặn nồng khó quên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình盛:thình lình
thạnh盛:thạnh (đựng, chứa)
thịnh盛:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
盛意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛意 Tìm thêm nội dung cho: 盛意