Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盛意 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngyì] đượm tình; thịnh tình。盛情。
盛意难却。
tình cảm mặn nồng khó quên.
盛意难却。
tình cảm mặn nồng khó quên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛
| thình | 盛: | thình lình |
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 盛意 Tìm thêm nội dung cho: 盛意
