Từ: 莽原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莽原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莽原 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎngyuán] rậm rạp; um tùm (đồng cỏ)。草长得很茂盛的原野。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

mãng:mãng mãng (um tùm)
mảng:mảng nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
莽原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莽原 Tìm thêm nội dung cho: 莽原