Từ: chính sách ngu dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính sách ngu dân:
Dịch chính sách ngu dân sang tiếng Trung hiện đại:
蒙昧主义 《一种腐朽的资产阶级思想, 认为人类社会的种种罪恶都是文明和科学发展的结果, 主张回复到原始的蒙昧状态。》愚民政策 《统治者为了便于统治人民而实行的愚弄人民, 使人民处于愚昧无知和闭塞状态的政策。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sách
| sách | 冊: | sách vở |
| sách | 册: | sách vở |
| sách | 嗦: | sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng) |
| sách | 坼: | |
| sách | 彳: | sách (bộ gốc) |
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
| sách | 柵: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 栅: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 策: | sách lược |
| sách | 筞: | chính sách |
| sách | 筴: | chính sách |
| sách | 索: | sách nhiễu |
| sách | : | sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò) |
| sách | 茦: | (Gai nhọn của cây cối.) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu
| ngu | 俣: | kẻ ngu |
| ngu | 娛: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 娱: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 愚: | ngu dốt |
| ngu | : | Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ) |
| ngu | 髃: | ngu (tên huyện) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Gới ý 15 câu đối có chữ chính:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: chính sách ngu dân Tìm thêm nội dung cho: chính sách ngu dân
