mục đích
Mục tiêu, điều mình nhắm đạt tới.
Nghĩa của 目的 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùdì] mục đích。想要达到的地点或境地;想要得到的结果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 目的 Tìm thêm nội dung cho: 目的
