Từ: 美学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 美 • 学

Nghĩa của 美学 trong tiếng Trung hiện đại:

[měixué] mỹ học。研究自然界、社会和艺术领域中美的一般规律与原则的科学。主要探讨美的本质,艺术和现实的关系,艺术创作的一般规律等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
美学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美学 Tìm thêm nội dung cho: 美学