Từ: 满师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满师 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnshī] mãn khoá; hết khoá。指学徒学习期满;出师。
学徒三年满师。
học nghề ba năm thì mãn khoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
满师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满师 Tìm thêm nội dung cho: 满师