Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 直属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直属 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíshǔ] 1. lệ thuộc trực tiếp; thuộc。直接隶属。
这个机构是直属文化部的。
đơn vị này thuộc bộ văn hoá.
2. trực thuộc。直接统属的。
直属部队。
bộ đội trực thuộc.
国务院直属机关。
cơ quan trực thuộc quốc vụ viện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
直属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直属 Tìm thêm nội dung cho: 直属