Từ: 七情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thất tình
Bảy thứ tình cảm gồm:
hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục
喜, 怒, 哀, 懼, 愛, 惡, 欲 mừng, giận, buồn, sợ, thương, ghét, muốn.Theo kinh Lễ của Nho giáo, thất tình gồm: hỉ, nộ, ái, ố, ai, cụ, dục (mừng, giận, thương, ghét, buồn, sợ, muốn).Theo Dưỡng Chơn Tập, thất tình gồm: hỉ, nộ, ai, lạc, ưu, khủng, kinh (mừng, giận, buồn, vui, lo, sợ, hoảng sợ).

Nghĩa của 七情 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqíng] thất tình (bao gồm 7 trạng thái tình cảm: hỉ, nộ ai, cụ; ái, ố, dục)。喜、怒、哀、惧、爱、恶、欲七种感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
七情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七情 Tìm thêm nội dung cho: 七情