Từ: 步行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ hành
Đi bộ (không dùng xe, tàu). ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Trúc nãi hạ xa bộ hành, nhượng xa dữ phụ nhân tọa
行, 坐 (Đệ thập nhất hồi) (Mi) Trúc bèn xuống xe đi bộ, nhường xe cho người đàn bà ấy ngồi.

Nghĩa của 步行 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxíng] đi bộ; cuốc bộ; đi chân; bộ hành。行走(区别于坐车、骑马等)。
下马步行
xuống ngựa đi bộ
与其挤车,不如步行
thà cuốc bộ còn hơn là chen chúc trên xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
步行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步行 Tìm thêm nội dung cho: 步行