Cao su chống va đập cửa

Từ: 直撅撅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直撅撅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直撅撅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíjuējuē] thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng đuột。(直撅撅的)形容挺直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撅

cột:cột trâu, cột cho chặt
quyết:(đánh)
quét:quét nhà
quạt:cái quạt
quết:quết thịt
quệ:quệ (vạch áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撅

cột:cột trâu, cột cho chặt
quyết:(đánh)
quét:quét nhà
quạt:cái quạt
quết:quết thịt
quệ:quệ (vạch áo)
直撅撅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直撅撅 Tìm thêm nội dung cho: 直撅撅