Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 直撅撅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíjuējuē] thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng đuột。(直撅撅的)形容挺直。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撅
| cột | 撅: | cột trâu, cột cho chặt |
| quyết | 撅: | (đánh) |
| quét | 撅: | quét nhà |
| quạt | 撅: | cái quạt |
| quết | 撅: | quết thịt |
| quệ | 撅: | quệ (vạch áo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撅
| cột | 撅: | cột trâu, cột cho chặt |
| quyết | 撅: | (đánh) |
| quét | 撅: | quét nhà |
| quạt | 撅: | cái quạt |
| quết | 撅: | quết thịt |
| quệ | 撅: | quệ (vạch áo) |

Tìm hình ảnh cho: 直撅撅 Tìm thêm nội dung cho: 直撅撅
