Từ: 直流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 直 • 流

Nghĩa của 直流 trong tiếng Trung hiện đại:

zhíliú một chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
直流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直流 Tìm thêm nội dung cho: 直流