Từ: thổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ thổ:
Pinyin: tu3;
Việt bính: tou2
1. [安土] an thổ 2. [動土] động thổ 3. [故土] cố thổ 4. [疆土] cương thổ 5. [下土] hạ thổ 6. [后土] hậu thổ 7. [混凝土] hỗn ngưng thổ 8. [啟土] khải thổ 9. [列土分疆] liệt thổ phân cương 10. [壤土] nhưỡng thổ 11. [佛土] phật thổ, phật độ 12. [三合土] tam hợp thổ 13. [土耳其] thổ nhĩ kì;
土 thổ, độ, đỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 土
(Danh) Đất.◎Như: niêm thổ 黏土 đất thó, đất sét, sa thổ 沙土 đất cát, nê thổ 泥土 đất bùn.
(Danh) Khu vực, cương vực.
◎Như: hữu nhân thử hữu thổ 有人此有土 có người thì có chỗ ở, quốc thổ 國土 cương vực quốc gia, lĩnh thổ 領土 bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.
(Danh) Quê hương, làng xóm, hương lí.
◎Như: cố thổ 故土 quê cũ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Niên lão tư thổ 年老思土 (Ban Siêu truyện 班超傳) Tuổi già nhớ quê huơng.
(Danh) Một hành trong ngũ hành 五行.
(Danh) Tiếng thổ, một âm trong bát âm 八音.
(Danh) Sao Thổ.
(Danh) Giống Thổ, người Thổ.
◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti 土司.
(Tính) Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa.
◎Như: thổ sản 土產 sản vật địa phương, thổ thoại 土話 tiếng địa phương.
(Tính) Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian.
◎Như: thổ phương pháp 土方法 cách làm theo lối cũ trong dân gian.
(Tính) Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa.
◎Như: thổ khí 土氣 quê mùa.Một âm là độ.
(Danh)
◎Như: Tịnh độ 淨土 là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là Tịnh độ tông 淨土宗.Lại một âm nữa là đỗ.
(Danh) Vỏ của rễ cây.
◇Thi Kinh 詩經: Triệt bỉ tang đỗ 徹彼桑土 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
thổ, như "thuế điền thổ" (vhn)
Nghĩa của 土 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: THỔ
1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
黄土
hoàng thổ; đất vàng
黏土
đất thó
土山
núi đất
土坡
sườn núi đất; dốc núi.
土堆
mô đất; động đất
2. đất đai; ruộng đất。土地。
国土
đất đai của nhà nước
领土
lãnh thổ
3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
土产
thổ sản
土风
phong tục địa phương
土气
quê mùa
4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
土法
phương pháp sản xuất thô sơ
土专家
chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
土洋并举
hiện đại kết hợp với thô sơ
5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
土里土气
quê mùa; quê một cục.
土头土脑
đầu óc cũ kỹ
6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
7. họ Thổ。姓。
Từ ghép:
土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族
Chữ gần giống với 土:
土,Tự hình:

Pinyin: tu3, tu4;
Việt bính: tou2 tou3
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [半吐半露] bán thổ bán lộ 3. [吐露] thổ lộ 4. [吐瀉] thổ tả;
吐 thổ
Nghĩa Trung Việt của từ 吐
(Động) Nhổ, nhả.◎Như: thổ đàm 吐痰 nhổ đờm.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Thổ nhất khẩu thóa mạt 吐一口唾沫 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhổ một bãi nước bọt.
(Động) Nói ra, phát ra.
◎Như: thổ lộ 吐露真情 bày tỏ hết tình thực.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Từ ô thất kì mẫu, Nha nha thổ ai âm 慈烏失其母, 啞啞吐哀音 (Từ ô dạ đề 慈烏夜啼) Thương quạ con mất mẹ, Eo óc kêu tiếng buồn.
(Động) Mọc lên, sinh ra.
◎Như: thổ tú 吐秀 nở hoa.
(Động) Hiện ra, bày ra, lộ ra.
◇Tôn Địch 孫覿: Mộng đoạn tửu tỉnh san nguyệt thổ 夢斷酒醒山月吐 (Mai hoa 梅花) Mộng dứt tỉnh rượu trăng núi ló dạng.
(Động) Vứt bỏ.
◎Như: thổ khí 吐棄 vứt bỏ.
(Động) Nôn, mửa.
◎Như: thổ huyết 吐血 nôn ra máu, ẩu thổ 嘔吐 nôn mửa, thượng thổ hạ tả 上吐下瀉 vừa nôn mửa vừa tiêu chảy.
(Động) Nhả ra (trả lại).
◎Như: thổ xuất tang khoản 吐出贓款 nhả tiền tham ô ra.
(Danh) Lời nói, văn từ.
◇Nam sử 南史: Mĩ tư dong, thiện đàm thổ 美姿容, 善談吐 (Lương tông thất truyện hạ 梁宗室傳下) Dung mạo đẹp, lời nói khéo.
(Danh) Chỉ vật đã nôn mửa ra.
(Danh) Họ Thổ 吐.
thổ, như "thổ tả" (vhn)
nhổ, như "nhổ ra" (btcn)
giổ, như "giổ nước bọt (nhổ)" (gdhn)
giỗ, như "giỗ chạp" (gdhn)
Nghĩa của 吐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THỔ
1. nhổ; nhả; khạc。使东西从嘴里出来。
吐核儿。
nhả hạt
吐痰
nhổ đờm
2. nở ra; nhả ra。从口儿或缝儿里长出来或露出来。
吐穗儿。
trổ bông; nở hoa
吐絮
nở bông
蚕吐丝
tằm nhả tơ
3. nói ra。说出来。
谈吐
nói năng
吐露
thổ lộ
吐实
nói sự thật
吐字清楚
nói năng rõ ràng
Ghi chú: 另见tù
Từ ghép:
吐翠 ; 吐蕃 ; 吐故纳新 ; 吐话 ; 吐口 ; 吐露 ; 吐气 ; 吐弃 ; 吐属 ; 吐穗 ; 吐絮 ; 吐谷浑 ; 吐字
[tù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THỔ
1. nôn ra; mửa; ói。(消化道或呼吸道里的东西)不自主地从嘴里涌出。
呕吐
nôn mửa; nôn oẹ
吐血
ói máu
上吐下泻
thượng thổ hạ tả; bệnh dịch tả.
2. nhả ra。比喻被迫退还侵占的财物。
Ghi chú: 另见tǔ
Từ ghép:
吐沫 ; 吐血 ; 吐泻
Chữ gần giống với 吐:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Pinyin: tu3, shan1, xian1;
Việt bính: tou2;
钍 thổ
Nghĩa Trung Việt của từ 钍
Giản thể của chữ 釷.thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)
Nghĩa của 钍 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: THỔ
tho-ri (nguyên tố kim loại, ký hiệu Th)。金属元素,符号Th(thorium)。银白色,在空气中逐渐变为灰色,质软,有放射性。经过中子轰击,可得核燃料铀
Dị thể chữ 钍
釷,
Tự hình:

Pinyin: tu3, pi4;
Việt bính: tou2;
釷 thổ
Nghĩa Trung Việt của từ 釷
(Danh) Nguyên tố hóa học (thorium, Th).thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)
Dị thể chữ 釷
钍,
Tự hình:

Dịch thổ sang tiếng Trung hiện đại:
咯 《使东西从咽头或气管里出来。》thổ huyết咯血。
土族 《越南少数民族之一。》
土地 《土壤。》
妓院 《旧社会妓女卖淫的地方。》
赌窝 《赌徒们聚集赌博的地方、场所。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ
| thổ | 吐: | thổ tả |
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
| thổ | 釷: | thổ (chất Thorium) |
| thổ | 钍: | thổ (chất Thorium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: thổ Tìm thêm nội dung cho: thổ
