Từ: thổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thổ:

土 thổ, độ, đỗ吐 thổ钍 thổ釷 thổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thổ

thổ, độ, đỗ [thổ, độ, đỗ]

U+571F, tổng 3 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu3;
Việt bính: tou2
1. [安土] an thổ 2. [動土] động thổ 3. [故土] cố thổ 4. [疆土] cương thổ 5. [下土] hạ thổ 6. [后土] hậu thổ 7. [混凝土] hỗn ngưng thổ 8. [啟土] khải thổ 9. [列土分疆] liệt thổ phân cương 10. [壤土] nhưỡng thổ 11. [佛土] phật thổ, phật độ 12. [三合土] tam hợp thổ 13. [土耳其] thổ nhĩ kì;

thổ, độ, đỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 土

(Danh) Đất.
◎Như: niêm thổ
đất thó, đất sét, sa thổ đất cát, nê thổ đất bùn.

(Danh)
Khu vực, cương vực.
◎Như: hữu nhân thử hữu thổ có người thì có chỗ ở, quốc thổ cương vực quốc gia, lĩnh thổ bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.

(Danh)
Quê hương, làng xóm, hương lí.
◎Như: cố thổ quê cũ.
◇Hậu Hán Thư : Niên lão tư thổ (Ban Siêu truyện ) Tuổi già nhớ quê huơng.

(Danh)
Một hành trong ngũ hành .

(Danh)
Tiếng thổ, một âm trong bát âm .

(Danh)
Sao Thổ.

(Danh)
Giống Thổ, người Thổ.
◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti .

(Tính)
Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa.
◎Như: thổ sản sản vật địa phương, thổ thoại tiếng địa phương.

(Tính)
Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian.
◎Như: thổ phương pháp cách làm theo lối cũ trong dân gian.

(Tính)
Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa.
◎Như: thổ khí quê mùa.Một âm là độ.

(Danh)

◎Như: Tịnh độ là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là Tịnh độ tông .Lại một âm nữa là đỗ.

(Danh)
Vỏ của rễ cây.
◇Thi Kinh : Triệt bỉ tang đỗ (Bân phong , Si hào ) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
thổ, như "thuế điền thổ" (vhn)

Nghĩa của 土 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 3
Hán Việt: THỔ
1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
黄土
hoàng thổ; đất vàng
黏土
đất thó
土山
núi đất
土坡
sườn núi đất; dốc núi.
土堆
mô đất; động đất
2. đất đai; ruộng đất。土地。
国土
đất đai của nhà nước
领土
lãnh thổ
3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
土产
thổ sản
土风
phong tục địa phương
土气
quê mùa
4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
土法
phương pháp sản xuất thô sơ
土专家
chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
土洋并举
hiện đại kết hợp với thô sơ
5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
土里土气
quê mùa; quê một cục.
土头土脑
đầu óc cũ kỹ
6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
7. họ Thổ。姓。
Từ ghép:
土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族

Chữ gần giống với 土:

,

Chữ gần giống 土

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土

thổ [thổ]

U+5410, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu3, tu4;
Việt bính: tou2 tou3
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [半吐半露] bán thổ bán lộ 3. [吐露] thổ lộ 4. [吐瀉] thổ tả;

thổ

Nghĩa Trung Việt của từ 吐

(Động) Nhổ, nhả.
◎Như: thổ đàm
nhổ đờm.
◇Lỗ Tấn : Thổ nhất khẩu thóa mạt (A Q chánh truyện Q) Nhổ một bãi nước bọt.

(Động)
Nói ra, phát ra.
◎Như: thổ lộ bày tỏ hết tình thực.
◇Bạch Cư Dị : Từ ô thất kì mẫu, Nha nha thổ ai âm , (Từ ô dạ đề ) Thương quạ con mất mẹ, Eo óc kêu tiếng buồn.

(Động)
Mọc lên, sinh ra.
◎Như: thổ tú nở hoa.

(Động)
Hiện ra, bày ra, lộ ra.
◇Tôn Địch 覿: Mộng đoạn tửu tỉnh san nguyệt thổ (Mai hoa ) Mộng dứt tỉnh rượu trăng núi ló dạng.

(Động)
Vứt bỏ.
◎Như: thổ khí vứt bỏ.

(Động)
Nôn, mửa.
◎Như: thổ huyết nôn ra máu, ẩu thổ nôn mửa, thượng thổ hạ tả vừa nôn mửa vừa tiêu chảy.

(Động)
Nhả ra (trả lại).
◎Như: thổ xuất tang khoản nhả tiền tham ô ra.

(Danh)
Lời nói, văn từ.
◇Nam sử : Mĩ tư dong, thiện đàm thổ 姿, (Lương tông thất truyện hạ ) Dung mạo đẹp, lời nói khéo.

(Danh)
Chỉ vật đã nôn mửa ra.

(Danh)
Họ Thổ .

thổ, như "thổ tả" (vhn)
nhổ, như "nhổ ra" (btcn)
giổ, như "giổ nước bọt (nhổ)" (gdhn)
giỗ, như "giỗ chạp" (gdhn)

Nghĩa của 吐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: THỔ
1. nhổ; nhả; khạc。使东西从嘴里出来。
吐核儿。
nhả hạt
吐痰
nhổ đờm
2. nở ra; nhả ra。从口儿或缝儿里长出来或露出来。
吐穗儿。
trổ bông; nở hoa
吐絮
nở bông
蚕吐丝
tằm nhả tơ
3. nói ra。说出来。
谈吐
nói năng
吐露
thổ lộ
吐实
nói sự thật
吐字清楚
nói năng rõ ràng
Ghi chú: 另见tù
Từ ghép:
吐翠 ; 吐蕃 ; 吐故纳新 ; 吐话 ; 吐口 ; 吐露 ; 吐气 ; 吐弃 ; 吐属 ; 吐穗 ; 吐絮 ; 吐谷浑 ; 吐字
[tù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THỔ
1. nôn ra; mửa; ói。(消化道或呼吸道里的东西)不自主地从嘴里涌出。
呕吐
nôn mửa; nôn oẹ
吐血
ói máu
上吐下泻
thượng thổ hạ tả; bệnh dịch tả.
2. nhả ra。比喻被迫退还侵占的财物。
Ghi chú: 另见tǔ
Từ ghép:
吐沫 ; 吐血 ; 吐泻

Chữ gần giống với 吐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Chữ gần giống 吐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吐 Tự hình chữ 吐 Tự hình chữ 吐 Tự hình chữ 吐

thổ [thổ]

U+948D, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釷;
Pinyin: tu3, shan1, xian1;
Việt bính: tou2;

thổ

Nghĩa Trung Việt của từ 钍

Giản thể của chữ .
thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)

Nghĩa của 钍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釷)
[tǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: THỔ
tho-ri (nguyên tố kim loại, ký hiệu Th)。金属元素,符号Th(thorium)。银白色,在空气中逐渐变为灰色,质软,有放射性。经过中子轰击,可得核燃料铀233,也可用做耐火材料、电极等。

Chữ gần giống với 钍:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钍

,

Chữ gần giống 钍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钍 Tự hình chữ 钍 Tự hình chữ 钍 Tự hình chữ 钍

thổ [thổ]

U+91F7, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tu3, pi4;
Việt bính: tou2;

thổ

Nghĩa Trung Việt của từ 釷

(Danh) Nguyên tố hóa học (thorium, Th).
thổ, như "thổ (chất Thorium)" (gdhn)

Chữ gần giống với 釷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釷

,

Chữ gần giống 釷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釷 Tự hình chữ 釷 Tự hình chữ 釷 Tự hình chữ 釷

Dịch thổ sang tiếng Trung hiện đại:

《使东西从咽头或气管里出来。》thổ huyết
咯血。
土族 《越南少数民族之一。》
土地 《土壤。》
妓院 《旧社会妓女卖淫的地方。》
赌窝 《赌徒们聚集赌博的地方、场所。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ

thổ:thổ tả
thổ:thuế điền thổ
thổ:thổ (chất Thorium)
thổ:thổ (chất Thorium)

Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

thổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thổ Tìm thêm nội dung cho: thổ