Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mi sơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mi sơn:
mi sơn
Người xưa thường vẽ mày xanh, nhìn giống như màu núi xanh ở xa, nên gọi là
mi sơn
眉山.Tên huyện ở Tứ Xuyên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: mi
| mi | 𠋥: | mi tau (mày tao) |
| mi | 劘: | làm đường mi (cắt gọt) |
| mi | 嵋: | núi Nga mi |
| mi | 縻: | mi toạ (ngồi ôm khư khư) |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mi | 湄: | Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long) |
| mi | 眉: | lông mi |
| mi | 糜: | mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát) |
| mi | 𧃲: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | 䕷: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | : | đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu) |
| mi | 鎇: | Chất americium (AM) |
| mi | 镅: | Chất americium (AM) |
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mi | 鶥: | chim hoạ mi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |
Gới ý 15 câu đối có chữ mi:

Tìm hình ảnh cho: mi sơn Tìm thêm nội dung cho: mi sơn
