Từ: mi sơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mi sơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: misơn

mi sơn
Người xưa thường vẽ mày xanh, nhìn giống như màu núi xanh ở xa, nên gọi là
mi sơn
山.Tên huyện ở Tứ Xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi

mi𠋥:mi tau (mày tao)
mi:làm đường mi (cắt gọt)
mi:núi Nga mi
mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
mi:môn mi (khung phía trên cửa)
mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
mi:lông mi
mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
mi𧃲:đồ mi (dâu ba lá)
mi:đồ mi (dâu ba lá)
mi󰖼:đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu)
mi:Chất americium (AM)
mi:Chất americium (AM)
mi:mi phí (phí phạm)
mi:chim hoạ mi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn

sơn:sơn khê
sơn:cây sơn

Gới ý 15 câu đối có chữ mi:

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

mi sơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mi sơn Tìm thêm nội dung cho: mi sơn