Cao su chống va đập cửa

Từ: 遇救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遇救 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjiù] được cứu thoát。得到援救。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
遇救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遇救 Tìm thêm nội dung cho: 遇救