Chữ 谵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谵, chiết tự chữ CHIÊM, THIÊM, THIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谵:

谵 chiêm, thiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谵

谵

Chiết tự chữ 谵

Chiết tự chữ chiêm, thiêm, thiềm bao gồm chữ 言 詹 hoặc 讠 詹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谵 cấu thành từ 2 chữ: 言, 詹
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 詹 chiêm
  • 2. 谵 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 詹
  • 讠 ngôn
  • 詹 chiêm
  • chiêm, thiềm [chiêm, thiềm]

    U+8C35, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譫;
    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zim1;

    谵 chiêm, thiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谵

    Giản thể của chữ 譫.
    thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)

    Nghĩa của 谵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譫)
    [zhān]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 20
    Hán Việt: CHIÊM
    书
    nói nhảm; nói bậy。说胡话。
    谵语
    nói bậy; nói nhảm
    Từ ghép:
    谵妄 ; 谵语

    Chữ gần giống với 谵:

    谳, 谴, 谵,

    Dị thể chữ 谵

    譫,

    Chữ gần giống 谵

    谞, 诬, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 瞻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谵 Tự hình chữ 谵 Tự hình chữ 谵 Tự hình chữ 谵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谵

    thiêm谵:thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
    谵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谵 Tìm thêm nội dung cho: 谵