Từ: 情爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngài] tình ái; tình yêu。爱情;泛指人与人互相爱护的感情。
情爱甚笃。
tình yêu rất chân thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
情爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情爱 Tìm thêm nội dung cho: 情爱