Từ: 字数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshù] số lượng từ。中文字或外文词的数目或数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
字数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字数 Tìm thêm nội dung cho: 字数