Từ: 直辖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直辖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直辖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxiá] trực thuộc。直接管辖的。
直辖市
thành phố trực thuộc trung ương
直辖机构
cơ quan trực thuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辖

hạt:địa hạt
直辖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直辖 Tìm thêm nội dung cho: 直辖