Chữ 辖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辖, chiết tự chữ HẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辖:

辖 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辖

Chiết tự chữ hạt bao gồm chữ 车 害 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辖 cấu thành từ 2 chữ: 车, 害
  • xa
  • hại, hạt
  • hạt [hạt]

    U+8F96, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轄;
    Pinyin: xia2;
    Việt bính: hat6;

    hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 辖

    Giản thể của chữ .
    hạt, như "địa hạt" (gdhn)

    Nghĩa của 辖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (舝、轄、鎋)
    [xiá]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 17
    Hán Việt: HẠT
    1. chốt bánh xe。大车轴头上穿着的小铁棍,可以管住轮子使不脱落。
    2. quản hạt; quản lý。管辖;管理。
    直辖。
    trực thuộc (dưới quyền quản lý trực tiếp).
    统辖。
    quản lý chung
    省辖市。
    thành phố trực thuộc tỉnh.
    Từ ghép:
    辖区 ; 辖制

    Chữ gần giống với 辖:

    , , ,

    Dị thể chữ 辖

    ,

    Chữ gần giống 辖

    , , , , , , , , , 轿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辖 Tự hình chữ 辖 Tự hình chữ 辖 Tự hình chữ 辖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辖

    hạt:địa hạt
    辖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辖 Tìm thêm nội dung cho: 辖