Từ: 相对真理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相对真理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相对真理 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngduìzhēnlǐ] chân lý tương đối (chân lý phản ánh không phải hoàn toàn sự vật, hiện tượng của hiện thực mà chỉ trong giới hạn lịch sử nhất định)。在总的宇宙发展过程中,人们对于在各个发展阶段上的具体过程的正确认识,它是对客观世界近似 的、不完全的反映。相对真理和绝对真理是辩证统一的,绝对真理寓于相对真理之中,在相对真理中包含 有绝对真理的成分,无数相对真理的总和就是绝对真理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
相对真理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相对真理 Tìm thêm nội dung cho: 相对真理