Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相左 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相左:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相左 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngzuǒ] 1. không gặp nhau。不相遇。
2. không nhất trí với nhau; trái ý。相违反;相互不一致。
意见相左。
ý kiến trái ngược nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 
相左 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相左 Tìm thêm nội dung cho: 相左