Chữ 纓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纓, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纓:

纓 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纓

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 絲 嬰 hoặc 糹 嬰 hoặc 糸 嬰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纓 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 嬰
  • ti, ty, tơ, tưa
  • anh
  • 2. 纓 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 嬰
  • miên, mịch
  • anh
  • 3. 纓 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 嬰
  • mịch
  • anh
  • anh [anh]

    U+7E93, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1
    1. [簪纓] trâm anh;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 纓

    (Danh) Lèo mũ, dải mũ.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tế anh cách ngoa giả, giai điểu tập hộc lập , (Kim hòa thượng ) (Đầu đội mũ) dải nhỏ, đi ủng da, xúm xít đứng chầu.
    § Ghi chú: Nhà nào nối đời được chức tước gọi là trâm anh .

    (Danh)
    Tua, ngù (để trang sức).
    ◇Thủy hử truyện : Sử Tiến đầu đái bạch Phạm Dương chiên đại mạo, thượng tát nhất toát hồng anh , (Đệ tam hồi) Sử Tiến đầu đội nón to bằng lông chiên Phạm Dương, trên chóp đính ngù đỏ.

    (Danh)
    Dải lưng màu.
    § Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ màu gọi là hương anh .

    (Danh)
    Dây buộc.
    § Ghi chú: Chung Quân tâu vua Hán xin mang dây dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau này gọi sự đi tòng quân là thỉnh anh .

    (Danh)
    Dàm ở cổ ngựa.

    (Danh)
    Rau cải.
    ◎Như: giới thái anh nhi rau cải xanh.

    (Động)
    Buộc.
    anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纓:

    , , , , , 𦇮,

    Dị thể chữ 纓

    ,

    Chữ gần giống 纓

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纓 Tự hình chữ 纓 Tự hình chữ 纓 Tự hình chữ 纓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纓

    anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
    纓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纓 Tìm thêm nội dung cho: 纓