Chữ 澆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澆, chiết tự chữ KIÊU, NGHIÊU, NHÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澆:

澆 kiêu, nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澆

澆

Chiết tự chữ 澆

Chiết tự chữ kiêu, nghiêu, nhão bao gồm chữ 水 堯 hoặc 氵 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澆 cấu thành từ 2 chữ: 水, 堯
  • 水 thuỷ, thủy
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 澆 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 堯
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • kiêu, nghiêu [kiêu, nghiêu]

    U+6F86, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 浇;
    Pinyin: jiao1, ao4, nao4;
    Việt bính: giu1 hiu1
    1. [澆漓] kiêu li;

    澆 kiêu, nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 澆

    (Tính) Nhẹ, mỏng, thiển bạc.
    ◎Như: kiêu bạc 澆
    薄 khinh bạc.

    (Động)
    Tưới, rưới.
    ◎Như: kiêu hoa 澆花 tưới hoa.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi 生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯 (Đối tửu 對酒) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ?
    § Ghi chú: Còn đọc là nghiêu.

    nhão, như "nhão nhoét" (vhn)
    kiêu, như "lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 澆:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 澆

    浇,

    Chữ gần giống 澆

    湇, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澆 Tự hình chữ 澆 Tự hình chữ 澆 Tự hình chữ 澆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澆

    kiêu澆:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
    nhão澆:nhão nhoét
    澆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澆 Tìm thêm nội dung cho: 澆