Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 相敬如宾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相敬如宾:
Nghĩa của 相敬如宾 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngjìngrúbīn] Hán Việt: TƯƠNG KÍNH NHƯ TÂN
tương kính như tân; (vợ chồng) tôn trọng nhau; tôn trọng nhau như khách。形容夫妻互相尊敬像对待宾客一样。
tương kính như tân; (vợ chồng) tôn trọng nhau; tôn trọng nhau như khách。形容夫妻互相尊敬像对待宾客一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
| tân | 宾: | tân khách |

Tìm hình ảnh cho: 相敬如宾 Tìm thêm nội dung cho: 相敬如宾
