Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 流沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúshā] 1. cát chảy (vùng sa mạc)。沙漠地区中不固定的、常常随风流动转移的沙。
2. cát lắng; cát trôi (lòng sông, cửa sông)。堆积在河底、河口的松散、不稳定的沙。
3. cát bồi (theo nước ngầm)。随地下水流动转移的夹在地层中的沙土。
2. cát lắng; cát trôi (lòng sông, cửa sông)。堆积在河底、河口的松散、不稳定的沙。
3. cát bồi (theo nước ngầm)。随地下水流动转移的夹在地层中的沙土。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |

Tìm hình ảnh cho: 流沙 Tìm thêm nội dung cho: 流沙
