Chữ 樑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樑, chiết tự chữ GIƯỜNG, LƯƠNG, RƯỜNG, SƯỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樑:

樑 lương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樑

Chiết tự chữ giường, lương, rường, sườn bao gồm chữ 木 梁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樑 cấu thành từ 2 chữ: 木, 梁
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lương
  • lương [lương]

    U+6A11, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang2;
    Việt bính: loeng4;

    lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 樑

    Tục dùng như chữ lương .

    rường, như "rường cột" (vhn)
    lương, như "lương đống" (btcn)
    sườn, như "sườn nhà" (btcn)
    giường (gdhn)

    Chữ gần giống với 樑:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 樑

    ,

    Chữ gần giống 樑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樑 Tự hình chữ 樑 Tự hình chữ 樑 Tự hình chữ 樑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樑

    giường: 
    lương:lương đống
    rường:rường cột
    sườn:sườn nhà

    Gới ý 15 câu đối có chữ 樑:

    Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

    Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

    樑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樑 Tìm thêm nội dung cho: 樑