Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鱼粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúfěn] bột cá。鱼类或鱼类加工后剩下的头、尾、内脏等经过蒸干、压榨、粉碎等工序而制成的产品,含有丰富的蛋白质,是良好的饲料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
鱼粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼粉 Tìm thêm nội dung cho: 鱼粉