Từ: 相思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相思 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngsī] tương tư。彼此思念,多指男女因互相爱慕而又无法接近所引起的思念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
相思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相思 Tìm thêm nội dung cho: 相思