Từ: 相辅相成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相辅相成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相辅相成 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngfǔxiāngchéng] Hán Việt: TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH
bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau。互相补充,互相配合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ:phụ âm, phụ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
相辅相成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相辅相成 Tìm thêm nội dung cho: 相辅相成