Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 相辅相成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相辅相成:
Nghĩa của 相辅相成 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngfǔxiāngchéng] Hán Việt: TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH
bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau。互相补充,互相配合。
bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau。互相补充,互相配合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 相辅相成 Tìm thêm nội dung cho: 相辅相成
