Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rơi trong tiếng Việt:
["- đgt Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên: Quả mít tụt nõ rơi từ trên cây xuống; Cán cân tạo hóa rơi đâu mất (HXHương); Biết bao đầu rơi để báo thù nước (HCM)."]Dịch rơi sang tiếng Trung hiện đại:
滴 《液体一点一点滴向下落。》掉; 落; 摽 《物体因失去支持而下来。》rơi nước mắt
掉眼泪
máy bay địch đã bị rơi xuống biển.
被击中的敌机掉在海里了。 跕 《跌倒; 降落。》
跌落 《(物体)往下掉。》
堕 《落; 掉。》
rơi xuống đất
堕地
rơi xuống biển
堕入海中
挥洒 《洒(泪、水等)。》
降 《落下(跟"升"相对)。》
mưa rơi.
降雨。
落 《因为跟不上而被丢在后面。》
淋淋 《形容水、汗等向下流的样子。》
mưa thu rơi.
秋雨淋淋。
漏 《遗漏。》
飘落 《轻飘飘地降落。》
洒落 《分散地落下。》
mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.
一串串汗珠洒落在地上。
摔 《很快地往下落。》
秃噜 《拖; 坠下来。》
硬着陆 《人造卫星、宇宙飞船等不经减速控制而以较高速度降落到地面或其他星体表面上。》
雨 《下(雨、雪等)。》
tuyết rơi
雨雪
坠落; 坠 《落; 掉。》
máy bay địch bị trúng đạn bốc khói đen, rơi tòm xuống biển.
被击中的敌机冒着黑烟, 坠落在大海里。 下 《(雨、雪等)降落。》
tuyết rơi.
下雪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rơi
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rơi | : | rơi xuống |
| rơi | 挾: | rơi xuống |
| rơi | 来: | rơi rớt |
| rơi | 淶: | rơi xuống |

Tìm hình ảnh cho: rơi Tìm thêm nội dung cho: rơi
