Từ: 定然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 然

Nghĩa của 定然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngrán] tất nhiên; chắc chắn; nhất định; ắt hẳn。必定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
定然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定然 Tìm thêm nội dung cho: 定然